50 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH BẢO HIỂM TỪ A TỚI Z - Văn Học và Tuổi Trẻ

News

Văn Học và Tuổi Trẻ

Mỗi Cuốn Sách Là Một Bức Tranh Kì Diệu Về Cuộc Sống

test banner

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Post Top Ad

Responsive Ads Here

Chủ Nhật, 23 tháng 7, 2017

50 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH BẢO HIỂM TỪ A TỚI Z


Ngành nào cũng có những thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành riêng biệt. Dưới đây QTS đã tổng hợp lại cho bạn 50 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm phổ biến hiện nay.

Tiếng Anh chuyên nghành bảo hiểm
1. Accident insurance - bảo hiểm tai nạn
2. Accident frequency - tần số tai nạn
3. Absolute assignment - Chuyển nhượng hoàn toàn
4. Accelerated death benefit rider - Điều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm
5. Accidental death and dismemberment rider - Điều khoản riêng về chết và thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn
6. Accidental death benefit - Quyền lợi bảo hiểm bổ sung khi người bảo hiểm chết do tai nạn
7. Accumulated value - Giá trị tích luỹ
8. Accumulation at interest dividend option - Lựa chọn tích luỹ lãi chia
9. Accumulation period - Thời kỳ tích luỹ
10. Accumulation units - Đơn vị tích luỹ
11. Activity at work provision - Điều khoản đang công tác
12. Activities of daily living - Hoạt động thường ngày
13. Actuaries - Định phí viên
14. AD & D Rider (acidental death and dismemeberment rider) - Điều khoản riêng về chết và tổn thất toàn bộ do tai nạn
15. Additional insured rider - Điều khoản riêng bổ sung người được bảo hiểm
16. dditional term insurance dividend option - Lựa chọn sử dụng lãi chia để mua bảo hiểm tử kỳ
17. Adjustable life insurance - Bảo hiểm nhân thọ có có thể điều chỉnh
18. Administrrative services o­nly (ASO) contract - Hợp đồng dịch vụ quản lý
19. Adverse seletion – antiselection - Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)
20. Aggregate stop loss coverage - Bảo hiểm vượt tổng mức bồi thường.
21. Aleatory contract - Hợp đồng may rủi
22. Allowable expensive - Xin phí hợp lý
23. Annual return - Doanh thu hàng năm
24. Annual statement - Báo cáo năm
25. Annual renewable term (ART) insurance – yearly renewable term insurance - Bảo hiểm từ kỳ tái tục hằng năm

Tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm – con đường dẫn đến thành công
26. Annunity - Bảo hiểm niên kim (Bảo hiểm nhân thọ trả tiền định kỳ)
27. Annutant - Người nhận niên kim
28. Annunity beneficiary - Người thụ hưởng của hợp đồng niên kim
29. Annunity certain - Thời hạn trả tiền đảm bảo – niên kim đảm bảo
30. Annunity date - Ngày bắt đầu trả niên kim
31. Annunity mortality rates - Tỷ lệ tử vong trong bảo hiểm niên kim
32. Annunity units - Đơn vị niên kim.
33. Antiselection - Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)
34. APL provision – automatic premium loan provision - Điều khoản cho vay phí tự động
35. Applicant - Người yêu cầu bảo hiểm
36. Assessment metho - Phương pháp định giá
37. Assets - Tài sản
38. Assignee - Người được chuyển nhượng
39. Assignment - Chuyển nhượng
40 Assignment provision - Điều khoản chuyển nhượng
41. Assignor - Người chuyển nhượng
42. Attained age - Tuổi hiện thời
43. Attained age conversion - Chuyển dổi hợp đồng theo tuổi hiện thời
44. Automatic dividend option - Lựn chọn tự động sử dụng lãi chia
45. Automatic nonforfeiture benefit - Quyền lợi không thể tự động huỷ bỏ

Tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm sẽ giúp bạn dễ thăng tiến hơn
46. Automatic premium loan (APL) provision - Điều khoản cho vay phí tự động
47. Bargaining contract - Hợp đồng mặc cả (thương thuyết)
48. Basic medical expense coverage - Bảo hiểm chi phí y tế cơ bản
49. Beneficiary - Người thụ hưởng
50. Benefit period - Thời kỳ thụ hưởng
51. Benefit schedule - Bảng mô tả quyền lợi bảo hiểm
52. Bilateral contract – unilateral contract - Hợp đồng song phương , hợp đồng đơn phương
53. Blended rating - Định phí theo phương pháp tổng hợp
54. Block of policy - Nhóm hợp đồng đồng nhất
55. Business continuation insurance plan - Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh
56. Business overhead expense coverage - Bảo hiểm chi phí kinh doanh
57. Buy-sell agreement - Thoả thuận mua bán

Trên đây mới là 57 thuật ngữ tiếng Anh từ A đến B chuyên ngành bảo hiểm để bạn học dần. Ngoài ra nếu muốn trau dồi thêm các kỹ năng nghe – nói – đọc – viết của mình thì bạn hãy liên hệ với QTS English ngay để được tham gia học tiếng Anh online cho người đi làm giúp cho bạn có thể trao đổi tiếng Anh Online với người bản xứ hay nói chuyện với những người bạn nước ngoài nhằm mở mang kiến thức và học hỏi được nhiều điều mới mẻ hơn.
QTS English - Chương trình học Tiếng Anh online thế hệ mới với giáo trình và bằng cấp do chính phủ Úc cấp cùng đội ngũ giảng viên đại học bản xứ và các Tutor luôn giám sát, đôn đốc việc học sẽ giúp bạn cải thiện trình độ anh văn một cách hoàn hảo nhất. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được nhận thêm nhiều ưu đãi từ QTS English ngay hôm nay.

QTS English


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Top Ad

Responsive Ads Here